Trang chủ Bản đồ Quy hoạch huyện Chương Mỹ – thành phố Hà Nội đến 2030

Quy hoạch huyện Chương Mỹ – thành phố Hà Nội đến 2030

3116
0

UBND Thành phố Hà Nội phê duyệt quy hoạch xây dụng vùng huyện Chương Mỹ đến 2030. Bản đồ quy hoạch sử dụng đất huyện Chương Mỹ đến 2030.

Chú ý : Độc giả kéo đến cuối bài viết để thấy link Download bản đồ (nếu có)


Chương Mỹ là một huyện thuộc thành phố Hà NộiViệt Nam. Huyện cách trung tâm Hà Nội 20 km về phía Tây Nam.

Hiện nay, huyện là cửa ngõ phía Tây Nam của thành phố tập trung nhiều làng nghề truyền thống văn hóa, nhiều danh lam thắng cách nổi tiếng cùng với mật độ đô thị hóa cao.

Huyện Chương Mỹ nằm giữa rìa phía tây nam thành phố Hà Nội, có vị trí địa lý:


Huyện nằm ở hướng Tây Nam thủ đô Hà Nội. Huyện lỵ của huyện là thị trấn Chúc Sơn, cách trung tâm Hà Nội 15 km. Huyện có diện tích rộng đứng thứ 3 toàn thành phố (sau huyện Ba Vì và huyện Sóc Sơn). Địa hình chia làm 3 vùng: vùng bãi ven sông Đáy, vùng đồng bằng và vùng bán sơn địa. Trên địa bàn có 02 quốc lộ chạy qua là quốc lộ 6A với chiều dài 18 km, quốc lộ 21A và đường Hồ Chí Minh với dài 16,5 km. Tổng diện tích của toàn huyện là 23.240,92 ha, trong đó: nhóm đất nông nghiệp là 14.032,65 ha; nhóm đất phi nông nghiệp là 8.081,23 ha; nhóm đất chưa sử dụng là 8.081,23 ha.

Quy hoạch Huyện Chương Mỹ, bao gồm 2 thị trấn: Chúc Sơn (huyện lỵ), Xuân Mai và 30 xã: Đại YênĐông Phương YênĐông SơnĐồng LạcĐồng PhúHòa ChínhHoàng DiệuHoàng Văn ThụHồng PhongHợp ĐồngHữu VănLam ĐiềnMỹ LươngNam Phương TiếnNgọc HòaPhú Nam AnPhú NghĩaPhụng ChâuQuảng BịTân TiếnTiên PhươngTốt ĐộngThanh BìnhThủy Xuân TiênThụy HươngThượng VựcTrần PhúTrung HòaTrường YênVăn Võ.

Quy hoạch huyện Chương Mỹ được xác định với mục tiêu cụ thể hóa Quy hoạch chung xây dựng Thủ đô Hà Nội đến năm 2030 và tầm nhìn đến năm 2050 đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt. Khai thác các tiềm năng, điều kiện tự nhiên, văn hóa xã hội và nguồn lực con người của huyện Chương Mỹ cho việc phát triển kinh tế – xã hội nói chung và hoạt động xây dựng đô thị, nông thôn nói riêng đảm bảo bền vững, ổn định chính trị, an ninh quốc phòng phù hợp với định hướng phát triển kinh tế – xã hội của Thành phố, Huyện. Làm cơ sở pháp lý cho công tác quản lý phát triển đô thị, nông thôn; triển khai lập các quy hoạch và lập các dự án đầu tư nhằm thúc đẩy phát triển kinh tế – xã hội trên địa bàn Huyện.


Sơ đồ quy hoạch sử dụng đất huyện Chương Mỹ
Sơ đồ quy hoạch sử dụng đất huyện Chương Mỹ

Tính chất quy hoạch huyện Chương Mỹ

  • Là huyện ngoại thành phía Tây Nam Thủ đô Hà Nội, phát triển về đô thị, công nghiệp, dịch vụ với hệ thống hạ tầng kỹ thuật hiện đại, hệ thống hạ tầng xã hội chất lượng cao, gắn kết với mạng lưới hạ tầng chung của Thủ đô Hà Nội nhằm hỗ trợ chia sẻ chức năng với Đô thị trung tâm và trở thành động lực thúc đẩy phát triển khu vực hành lang xanh.
  • Phát triển các đô thị có chức năng dịch vụ – công nghiệp, hỗ trợ phát triển tiểu thủ công nghiệp làng nghề và thúc đẩy sản xuất vùng nông thôn theo hướng hiện đại hóa. Hoàn thiện mạng lưới điểm dân cư nông thôn theo tiêu chí xây dựng nông thôn mới.
  • Phát triển các khu, cụm trường tập trung nhằm cụ thể hóa chương trình di dời cơ sở giáo dục đại học, cơ sở giáo dục nghề nghiệp trong khu vực nội thành ra ngoại thành.
  • Phát triển các hoạt động du lịch, các mô hình sản xuất nông nghiệp năng suất cao và bảo vệ các vùng cảnh quan tự nhiên, các công trình di tích văn hóa tín ngưỡng, làng nghề truyền thống.

Dự báo quy mô dân số: Đến năm 2030 dân số toàn Huyện khoảng: 542.000 người, trong đó: dân số đô thị khoảng 291.000 người, dân số nông thôn khoảng 251.000 người, tỷ lệ đô thị hóa khoảng 55%.

Quy mô đất đai: Diện tích đất tự nhiên toàn huyện Chương Mỹ khoảng: 232,41km? (23.241ha). Đến năm 2030: Tổng đất quy hoạch: 23.240,92 ha. Trong đó:


  • Đất đô thị: 8.324,63 ha (chiếm 35,8% tổng đất quy hoạch),
  • Đất nông thôn: 14.916,29 ha (chiếm 64,2% tổng đất quy hoạch).
  • Đất tự nhiên đô thị: khoảng 8.324,63 ha. Trong đó: Đất tự nhiên thị trấn sinh thái Chúc Sơn khoảng 1.786,97 ha; đất tự nhiên đô thị vệ tinh Xuân Mai khoảng 6.537,66 ha.
  • Đất tự nhiên nông thôn: khoảng 14.787,83 ha, bao gồm: Đất xây dựng nông thôn khoảng 4.639,41 ha (chiếm 31,10% đất tự nhiên nông thôn); trong đó: Đất xây dựng điểm dân cư nông thôn khoảng 2.901,52 ha (chỉ tiêu bình quân khoảng 115 mo/người), đất xây dựng nông thôn khác khoảng 1.737,90 ha; Đất khác trong phạm vi nông thôn: 10.276,88 ha (chiếm 68,90% đất tự nhiên nông thôn).
Bản đồ quy hoạch sử dụng đất huyện Chương Mỹ đến 2030
Bản đồ quy hoạch sử dụng đất huyện Chương Mỹ đến 2030

Danh mục những dự án công nghiệp, giao thông được quy hoạch thực hiện thời kỳ 2021-2030, huyện Chương Mỹ

Các dự án công nghiệp:

Khu công nghiệp Phú Nghĩa SKK   389.00 141  248.00 Xã Phú Nghĩa, Xã Ngọc Hòa, xã Trường Yên
Khu công nghiệp Nam Tiến Xuân SKK   150.00      80.00 Xã Thủy Xuân Tiên
Mở rộng cụm công nghiệp Ngọc Sơn SKN      1.23        1.23 Thị trấn Chúc Sơn
Cụm CN Đông Sơn SKN     32.77      32.77 Xã Đông Sơn
Cụm CN Đại Yên SKN     10.00      10.00 Xã Đại Yên
Cụm CN Lam Điền SKN     30.00      30.00 Xã Lam Điền
Cụm CN Đông Phú Yên SKN     42.50      42.50 Đông Phương Yên, Phú Nghĩa, Trường Yên
Cụm Công nghiệp Ngọc Hoà SKN     30.00      30.00 Xã Ngọc Hoà
Cụm Công nghiệp Hòa Chính SKN     32.00      32.00 Xã Hòa Chính
Cụm CN Thụy Hương SKN     50.00      40.00 Xã Thụy Hương

Dự án giao thông:

1 Dự án ĐTXD công trình cầu Bến Cốc DGT      0.20        0.20 Xã Thanh Bình
2 Dự án ĐTXD đường vào đất dịch vụ đồng Trà DGT      4.54        4.54 Xã Phú Nghĩa
4 Đường giao thông liên Xã Nam Phương Tiến đi xã Liên Sơn, huyện Lương Sơn (Hòa Bình) DGT      2.35        2.35 Xã Nam Phương Tiến
6 Đường Gom khu dân cư xã Tiên Phương – Quốc Lộ 6 DGT      0.04        0.04 Xã Tiên Phương
8 Đường liên xã Thanh Bình, Tân Tiến, Nam Phương Tiến đi đường Hồ Chí Minh DGT      9.50        9.50 xã Thanh Bình, Tân Tiến, Nam Phương Tiến
9 Đường nối trục phát triển kinh tế đến khu công nghiệp Phú Nghĩa DGT      1.80        1.80 Xã Phú Nghĩa
10 Đường Phân luồng giao thông kết hợp cứng hóa mặt đê máng 7 (đoạn từ Thụy Hương – Hoàng Diệu) DGT      1.50        1.50 Xã Thụy Hương, Lam Điền, Hoàng Diệu
11 Đường từ xã Phụng Châu đi xã Tân Hòa (Quốc Oai) DGT      2.60        2.60 xã Phụng Châu
12 Mở rộng nút giao thông đường tránh Chúc Sơn; Hạng mục: Xây dựng, mở rộng nền, mặt đường, rãnh thoát nước, vỉa hè, cây xanh, điện chiếu sáng DGT      0.08        0.08 Thị trấn Chúc Sơn
13 Nâng cấp cải tạo đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ Thị trấn Chúc Sơn tới đường Hồ Chí Minh DGT      0.77        0.77 Thị trấn Chúc Sơn, xã Ngọc Hòa, xã Đại Yên, xã Tốt Động, xã Hữu Văn, xã Mỹ Lương
14 Nâng cấp, cải tạo đường tỉnh lộ 419 DGT     10.20      10.20 Thị trấn Chúc Sơn, xã Đại Yên, xã Hợp Đồng, xã Quảng Bị, xã Đồng Phú
15 Nút giao thông đường Chúc Sơn – Lam Điền nối quốc lộ 6 DGT      0.03        0.03 Thị trấn Chúc Sơn
16 Tuyến đường vào khu xử lý rác thải tập trung của Thành phố DGT      1.90        1.90 Xã Trần Phú
17 Xây dựng tuyến đường gom phía Nam KCN Phú Nghĩa ra Quốc lộ 6, huyện Chương Mỹ (Đoạn qua điểm công nghiệp Tiên Phương và điểm công nghiệp Phú Nghĩa cũ) DGT      1.04        1.04 Xã Phú Nghĩa
18 Đường Gom khu dân cư xã Tiên Phương – Quốc Lộ 6 DGT      0.04        0.04 Xã Tiên Phương
19 Nút giao thông đường Chúc Sơn – Lam Điền nối QL6 DGT      0.08        0.08 Thị trấn Chúc Sơn
41 Dự án đầu tư xây dựng Công trình đường Phân luồng giao thông kết hợp với cứng hóa mặt đê máng 7 DGT      1.31        1.31 Lam Điền, Thụy Hương, Hoàng Diệu
42 Cải tạo, nâng cấp đường Đồng Phú – Chợ Rồng DGT      2.00        2.00 Thượng Vực, Đồng Phú
43 Dự án đầu tư xây dựng Công trình cầu zét, xã Tốt Động, huyện Chương Mỹ DGT      4.81        4.81 Xã Tốt Động
44 Dự án đầu tư xây dựng Công trình cầu Thuần Lương  huyện Chương Mỹ DGT      1.05        1.05 Xã Hoàng Văn Thụ
45 Dự án đầu tư xây dựng Công trình cầu Yên Trình huyện Chương Mỹ DGT      5.69        5.69 Xã Hoàng Văn Thụ
46 Dự án đầu tư xây dựng Công trình cầu Hạ Dục, xã Đồng Phú và xã Hồng Phong, huyện Chương Mỹ DGT      0.15        0.15 Hồng Phong, Đồng Phú
47 Dự án đầu tư xây dựng Công trình cầu Gốm, xã Quảng Bị và xã Mỹ Lương, huyện Chương Mỹ DGT      0.15        0.15 Mỹ Lương, Quảng Bị
48 Dự án đầu tư xây dựng Công trình cầu Đầm Mơ, xã Hồng Phong và xã Quảng Bị, huyện Chương Mỹ DGT      1.74        1.74 Quảng Bị, Hồng Phong
49 Dự án đầu tư xây dựng đường tỉnh 421B đoạn Thạch Thán (Quốc Oai) đến Xuân Mai (Chương Mỹ) trên địa bàn huyện Chương Mỹ DGT      1.20        1.20 Thị trấn Xuân Mai
50 Đường nối trục phát triển kinh tế đến khu công nghiệp Phú Nghĩa DGT      1.80        1.80 Xã Phú Nghĩa
51 Cải tạo, nâng cấp tuyến đường thị trấn Chúc Sơn (Từ An Phú đi tỉnh lộ 419), thị trấn Chúc Sơn DGT      6.50        6.50 Thị trấn Chúc Sơn
52 Đường Phân luồng giao thông kết hợp cứng hóa mặt đê máng 7 (đoạn từ Thụy Hương – Hoàng Diệu) DGT      0.04        0.04 Thụy Hương, Lam Điền, Hoàng Diệu
53 Dự án ĐTXD đường vào đất dịch vụ đồng Trà DGT      4.54        4.54 Xã Phú Nghĩa
54 Tuyến đường vào khu xử lý rác thải tập trung của Thành phố DGT      1.90        1.90 Xã Trần Phú
55 Cải tạo, nâng cấp đường giao thông từ đường Hồ Chí Minh vào nhà máy xử lý rác thải Núi Thoong DGT      0.80        0.80 Xã Tân Tiến
56 Đường giao thông liên xã Nam Phương Tiến đi xã Liên Sơn, huyện Lương Sơn (Hòa Bình) DGT      1.60        1.60 Xã Nam Phương Tiến
57 Dự án đường Hòa Chính Thượng Vực DGT      2.28        2.28 Hòa Chính, Thượng Vực
58 Dự án ĐTXD đường Chợ Đón-Núi Bé DGT      0.32        0.32 Xã Nam Phương Tiến
59 Dự án ĐTXD đường Tân Tiến-CK2 DGT      0.14        0.14 xã Tân Tiến, xã Thủy Xuân Tiên
60 Dự án ĐTXD đường Tân Tiến-Thủy Xuân Tiên DGT      0.17        0.17 xã Tân Tiến, xã Thủy Xuân Tiên
61 Dự án ĐTXD đường Trần Phú-Mỹ Lương DGT      0.15        0.15 xã Trần Phú, xã Mỹ Lương
62 Giao thông đô thị Chúc Sơn          52.58 Chúc Sơn, Phú Nghĩa, Thụy Hương, Ngọc Hòa, Tiên Phương, Phụng Châu
63 Đất giao thông đơn vị ở đô thị Chúc Sơn          39.09 Chúc Sơn, Phú Nghĩa, Thụy Hương, Ngọc Hòa, Tiên Phương, Phụng Châu
64 Đất giao thông đối ngoại đô thị Chúc Sơn          21.51 Chúc Sơn, Phú Nghĩa, Thụy Hương, Ngọc Hòa, Tiên Phương, Phụng Châu
65 Dự án đầu tư cải tạo, nâng cấp mở rộng và chỉnh trang tuyến đường Quốc lộ 6 DGT     15.00      15.00 Thị trấn Chúc Sơn, xã Ngọc Hòa, xã Tiên Phương
66 Dự án cải tạo, nâng cấp đường Nguyễn Văn Trỗi (đoạn từ cầu Zét đến đường vào xã Hữu Văn) DGT      1.40        1.40 Xã Hữu Văn
67 Dự án đầu tư xây dựng Công trình cầu Hạ Dục, xã Đồng Phú và xã Hồng Phong, huyện Chương Mỹ DGT      0.41        0.41 Xã Hồng Phong
68 Dự án đầu tư xây dựng Công trình cầu Gốm, xã Quảng Bị và xã Mỹ Lương, huyện Chương Mỹ DGT      0.35        0.35 Xã Mỹ Lương
69 Dự án đầu tư xây dựng Công trình cầu Đầm Mơ, xã Hồng Phong và xã Quảng Bị, huyện Chương Mỹ DGT      0.34        0.34 Xã Quảng Bị
70 Dự án đầu tư công trình đường Chúc Sơn – Lam Điền, huyện Chương Mỹ DGT      3.08        3.08 Thị trấn Chúc Sơn
71 Dự án ĐTXD đường vào đất dịch vụ đồng Trà DGT      0.50        0.50 Xã Phú Nghĩa
72 Dự án đầu tư xây dựng đường tỉnh 421B đoạn Thạch Thán (Quốc Oai) đến Xuân Mai (Chương Mỹ) trên địa bàn huyện Chương Mỹ DGT      1.90        1.90 Thị trấn Xuân Mai
73 Đường Phân luồng giao thông kết hợp cứng hóa mặt đê máng 7 (đoạn từ Thụy Hương – Hoàng Diệu) DGT      1.50        1.50 Xã Thụy Hương, Lam Điền, Hoàng Diệu
74 Cải tạo, nâng cấp đường giao thông từ đường Hồ Chí Minh vào nhà máy xử lý rác thải Núi Thoong DGT      0.80        0.80 Xã Ngọc Hòa
75 Đường giao thông liên xã Nam Phương Tiến đi xã Liên Sơn, huyện Lương Sơn (Hòa Bình) DGT      1.60        1.60 Xã Phụng Châu
76 Cải tạo, chỉnh trang tuyến đường từ huyện ủy đi chi cục thống kê huyện Chương Mỹ DGT      0.15        0.15 Thị trấn Chúc Sơn
77 Dự án cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 6 đoạn Ba La – Xuân Mai theo hình thức hợp đồng BT DGT     89.09      89.09  xã Ngọc Hòa, Tiên Phương, Phú Nghĩa, Trường Yên, Đông Phương Yên, Đông Sơn, Thanh Bình,Thủy Xuân Tiên, Thị trấn Xuân Mai
78 Cải tạo, sửa chữa đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ cầu Zét đến đường vào UBND xã Tốt Động DGT      0.65        0.65 Xã Tốt Động
79 Mở rộng nút giao ngã ba đường tránh chợ Chúc Sơn DGT      0.04        0.04 Thị trấn Chúc Sơn
80 Cải tạo hệ thống thoát nước và đường giao thông từ đường Chúc Sơn – Lam Điền đến Trung tâm y tế huyện Chương Mỹ DGT      0.05        0.05 Thị trấn Chúc Sơn
81 Cải tạo, nâng cấp đường Đồng Phú – Chợ Rồng DGT      2.00        2.00 Xã Thượng Vực, xã Đồng Phú
82 Cải tạo, nâng cấp tuyến đường thị trấn Chúc Sơn (Từ An Phú đi TL 419) DGT      0.30        0.30 Thị trấn Chúc Sơn
83 Đường phân luồng giao thông kết hợp cứng hóa mặt đê máng 7 DGT      4.50        4.50 Lam Điền, Thụy Hương, Hoàng Diệu
84 Dự án ĐTXD công trình cầu Bến Cốc DGT      0.35        0.35 Thanh Bình, Tân Tiến
85 Xây dựng tuyến đường gom phía Nam KCN Phú Nghĩa ra Quốc lộ 6, huyện Chương Mỹ (Đoạn qua điểm công nghiệp Tiên Phương và điểm công nghiệp Phú Nghĩa cũ) DGT      1.04        1.04 Xã Nghĩa Phú, xã Tiên Phương
86 Dự án chỉnh tranh cải tạo nâng cấp đường tỉnh lộ 419 trên địa bàn huyện Chương Mỹ DGT      1.02        1.02 Thị trấn Chúc Sơn, xã Đại Yên, Hợp Đồng, Quảng Bị, Đồng Phú
87 Dự án chỉnh tranh cải tạo nâng cấp đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ thị trấn Chúc Sơn đến đường Hồ Chí Minh DGT      0.85        0.85 Thị trấn Chúc Sơn, xã Đại Yên, Tốt Động, Hữu Văn
88 Cải tạo, nâng cấp đường từ Tỉnh lộ 419 đi đường Tránh đoạn qua thôn Chúc Lý, xã Ngọc Hòa DGT      0.24        0.24 Xã Ngọc Hòa
89 Bến xe Chúc Sơn DGT      2.00        2.00 Thị trấn Chúc Sơn
90 Bến xe Xuân Mai DGT      2.00        2.00 Thị trấn Xuân Mai
91 Thu hồi đất công ty Vôi Đá Miếu Môn để xây dựng Hạt quản lý đường Trần Phú DGT      0.70        0.70 Xã Trần Phú
92 Đường Dẫn cầu Hoà Viên DGT      0.10        0.10 Xã Hoà Chính
93 Đường Tỉnh lộ 421 DGT      0.61        0.61 Thị trấn Xuân Mai
94 Cầu Hoàng Thanh DGT      0.30        0.30 Xã Hoàng Diệu
95 Cầu Thuần Lương DGT      0.50        0.50 Xã Hoàng Văn Thu
96 Cầu Yên  Trình DGT      0.70        0.70 Xã Hoàng Văn Thu
89 Đường Hoàng Diệu – Hợp Đồng DGT      0.34        0.34 Xã Hoàng Diệu
90 Đường Hoàng Diệu – Hợp Đồng DGT      0.38        0.38 Xã Hợp Đồng
91 Đường Lam Điền Hợp Đông DGT      0.41        0.41 Xã Hợp Đồng
92 Đường Lam Điền Hợp Đông DGT      0.42        0.42 Xã Lam Điền
94 Đường Tân Tiến- Mỹ Lương DGT      3.45        3.45 Xã Hoàng Văn Thu
96 Đường Hồng Phong Trần Phú DGT      1.50        1.50 Xã Trần Phú
97 Đường Hà Nội Xuân Mai DGT      1.20        1.20 Xã Thuỵ Hương
99 Đường nội B259 DGT      1.00        1.00 Xã Đông Phương Yên
102 Đường nội đồng DGT      0.78        0.78 Xã Tân Tiến
103 Đường Đồng Vai DGT      0.88        0.88 Thị trấn Xuân Mai
104 Đường khu dân cư mới DGT      0.56        0.56 Xã Hồng Phong
105 Chiến Thắng – Tân Bình DGT      0.52        0.52 Thị trấn Xuân Mai
106 Đường giáp QL6 đi Đồng cửa DGT      2.18        2.18 Xã Tiên Phương
107 Giao thông nông thôn DGT      1.17        1.17 Xã Đông Sơn
108 Giao thông nông thôn DGT      0.22        0.22 Xã Trường Yên
109 Giao thông nông thôn DGT      0.08        0.08 Xã Hợp Đồng
111 Khu ven KDC  DGT      0.25        0.25 Xã Phụng Châu
113 Giao thông nông thôn DGT      2.00        2.00 Xã Thanh Bình
114 Mả Đầm – Đăng Lạp DGT      0.10        0.10 Xã Phú Nam An
116 Chúc Sơn – Thụy Hương DGT      0.63        0.63 Thị trấn Chúc Sơn
117 Đường trục xã ra huyện DGT      1.20        1.20 Xã Phú Nghĩa
118 Giao thông nông thôn DGT      0.80        0.80 Xã Thụy Hương
119 Đường trục xã DGT      2.00        2.00 Xã Văn Võ
120 Đường trục xã DGT      3.02        3.02 Xã Đồng Lạc
121 Đường vào khu CN DGT      0.17        0.17 Xã Ngọc Hòa
122 Hồng Phong – Trần Phú DGT      2.39        2.39 Xã Hồng Phong
123 Đường Tốt Động – Trung Hòa DGT      2.07        2.07 Xã Tốt Động
124 Đường vào nhà máy XL rác DGT      2.84        2.84 Xã Trần Phú
125 Đường cầu Đồng Hoàng Thụy Hương-Đại Yên DGT      1.50        1.50 Xã Đại Yên
126 Giao thông nông thôn DGT      6.00        6.00 Xã Thụy Hương
127 Đường vành đai thị trấn Chúc Sơn DGT      9.00        9.00 Thị trấn Chúc Sơn
128 Bến Xe Quảng Bị DGT      6.50        6.50 Xã Quảng Bị
129 Bến xe DGT      1.00        1.00 Xã Lam Điền
130 Bến Xe Trần Phú DGT      1.00        1.00 Xã Trần Phú
131 Đường trục từ Thụy Hương – Nam Phương Tiến DGT     70.00      70.00 Huyện Chương Mỹ
132 Đường trục Bắc Nam DGT   142.50    142.50 Huyện Chương Mỹ
133 Bãi đỗ xe DGT      3.50        3.50 Xã Phú Nghĩa
134 Đường giao thông nông thôn, giao thông nội đồng DGT     60.00      60.00 Huyện Chương Mỹ
135 Khu Depot của tuyến đường sắt đô thị Hà Đông – Xuân Mai DGT     35.00      35.00 Thị trấn Xuân Mai
136 Bãi đỗ xe khu đô thị làng thời đại DGT      2.00        2.00 Thị trấn Xuân Mai
137 Đất giao thông khu đô thị làng thời đại DGT     15.20      15.20 Thị trấn Xuân Mai
137 Đất giao thông tại đô thị Xuân Mai DGT       Thị trấn Xuân Mai
  Đất giao thông tại đô thị Xuân Mai DGT       Xã Thủy Xuân Tiên
  Đất giao thông tại đô thị Xuân Mai DGT       Xã Tân Tiến
  Đất giao thông tại đô thị Xuân Mai DGT       Xã Nam Phương Tiến
  Đất giao thông tại đô thị Xuân Mai DGT       Xã Hoàng Văn Thụ
  Trạm xử lý rác thải, bãi rác DRA       Thị trấn Xuân Mai
  Bãi đỗ xe tại đô thị Xuân Mai DGT       Xã Tân Tiến
  Trạm xử lý rác thải, bãi rác DRA       Xã Tân Tiến
             
138 Đường giao thông đi khu đồng Tích Sẻ xã Hữu Văn DGT      0.08        0.08 Xã Hữu Văn
139 Cầu Mụ DGT      0.21        0.21 Xã Phú Nam An
140 Đường Tố Hữu kéo dài DGT     52.80      52.80 Thị trấn Chúc Sơn, xã Phụng Châu, Phú Nghĩa, Đông Phương Yên, Đông Sơn, Tiên Phương
141 Cầu Trí Thủy DGT      0.20        0.20 Xã Thủy Xuân Tiên
142 Đường liên xã Thanh Bình, Tân Tiến, Nam Phương Tiến đi đường Hồ Chí Minh DGT      9.50        9.50 xã Thanh Bình, Tân Tiến, Nam Phương Tiến
143 Cải tạo nâng cấp tuyến tỉnh lộ 429 đoạn từ cầu Ba Thá đến đường Hồ Chí Minh DGT      1.09        1.09 Xã Trần Phú
144 Đường từ xã Phụng Châu đi xã Tân Hòa (Quốc Oai) DGT      2.60        2.60 Xã Phụng Châu
145 Hạ tầng khu đô thị Chúc Sơn DGT      4.54        4.54 Thị trấn Chúc Sơn
146 Bãi đỗ xe khu đô thị Chúc Sơn DGT      1.20        1.20 Thị trấn Chúc Sơn
147 Đường giao thông trong khu đô thị Chúc Sơn DGT     17.55      17.55 Thị trấn Chúc Sơn
148 Đường Hồ Chí Minh – Vành đai 5 DGT      7.50        7.50 Xã Nam Phương Tiến
149 Đường trục Xuân Mai – Hoàng Văn Thụ DGT     30.00      30.00 Xuân Mai, Thủy Xuân Tiên, Tân Tiến, Hoàng Văn Thụ

 Tài liệu kèm theo:



BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây